tài sắc

Học thuật
Thân thiện
tài sắc

Một nghệ sĩ múa tài sắc biểu diễn trên sân khấu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tài năng sắc đẹp: Từ ghép chỉ sự hội tụ đầy đủ cả hai phẩm chất được coi trọng năng lực xuất chúng (tài) vẻ đẹp hình thức (sắc), thường dùng để ca ngợi người phụ nữ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nàng ấy nổi danh tài sắc một thời. ( ấy nổi tiếng về tài năng sắc đẹp trong một giai đoạn.)
    • Người ta thường nhắc đến như một biểu tượng của tài sắc vẹn toàn. (Người ta thường nhắc đến như một hình mẫu đầy đủ cả tài lẫn sắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tài sắc vẹn toàn": cụm từ cố định dùng để ca ngợi một người, thường phụ nữ, đầy đủ hoàn hảo cả tài năng lẫn sắc đẹp.
    • được mệnh danh một phụ nữ tài sắc vẹn toàn.
  • "nổi danh tài sắc": trở nên nổi tiếng nhờ vào cả tài năng nhan sắc.
    • Nữ nghệ sĩ ấy đã nổi danh tài sắc từ khi còn rất trẻ.
Biến thể từ gần giống
  • Tài hoa (tính từ): tài năng, đặc biệt trong lĩnh vực nghệ thuật.
  • Sắc đẹp (danh từ): vẻ đẹp về hình thức, nhan sắc.
  • Tài tử (danh từ): người tài năng (thường trong nghệ thuật) phong cách phóng khoáng.
Từ đồng nghĩa
  • Tài nhan: (từ , ít dùng) cũng chỉ tài năng nhan sắc.
  • Công dung ngôn hạnh: (từ Hán Việt, khái niệm cổ) chỉ các phẩm chất đức, tài, lời nói dung mạo của người phụ nữ theo quan niệm xưa, phần ý nghĩa rộng hơn.
Thành ngữ liên quan
  • "Hồng nhan bạc phận": chỉ người phụ nữ đẹp nhưng số phận long đong, đôi khi được dùng đối lập với hình tượng "tài sắc" may mắn hơn.
  • "Tài mạo song toàn": (từ Hán Việt) có nghĩa tương tự "tài sắc vẹn toàn", chỉ người đủ cả tài năng dung mạo.
tài sắc

Một nghệ sĩ múa tài sắc biểu diễn trên sân khấu.

  1. Tài năng sắc đẹp : Nổi danh tài sắc một thì (K).