tài sắc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tài năng và sắc đẹp: Từ ghép chỉ sự hội tụ đầy đủ cả hai phẩm chất được coi trọng là năng lực xuất chúng (tài) và vẻ đẹp hình thức (sắc), thường dùng để ca ngợi người phụ nữ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Nàng ấy nổi danh tài sắc một thời. (Cô ấy nổi tiếng về tài năng và sắc đẹp trong một giai đoạn.)
- Người ta thường nhắc đến bà như một biểu tượng của tài sắc vẹn toàn. (Người ta thường nhắc đến bà như một hình mẫu có đầy đủ cả tài lẫn sắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "tài sắc vẹn toàn": cụm từ cố định dùng để ca ngợi một người, thường là phụ nữ, có đầy đủ và hoàn hảo cả tài năng lẫn sắc đẹp.
- Bà được mệnh danh là một phụ nữ tài sắc vẹn toàn.
- "nổi danh tài sắc": trở nên nổi tiếng nhờ vào cả tài năng và nhan sắc.
- Nữ nghệ sĩ ấy đã nổi danh tài sắc từ khi còn rất trẻ.
Biến thể và từ gần giống
- Tài hoa (tính từ): có tài năng, đặc biệt trong lĩnh vực nghệ thuật.
- Sắc đẹp (danh từ): vẻ đẹp về hình thức, nhan sắc.
- Tài tử (danh từ): người có tài năng (thường trong nghệ thuật) và phong cách phóng khoáng.
Từ đồng nghĩa
- Tài nhan: (từ cũ, ít dùng) cũng chỉ tài năng và nhan sắc.
- Công dung ngôn hạnh: (từ Hán Việt, khái niệm cổ) chỉ các phẩm chất đức, tài, lời nói và dung mạo của người phụ nữ theo quan niệm xưa, có phần ý nghĩa rộng hơn.
Thành ngữ liên quan
- "Hồng nhan bạc phận": chỉ người phụ nữ đẹp nhưng số phận long đong, đôi khi được dùng đối lập với hình tượng "tài sắc" may mắn hơn.
- "Tài mạo song toàn": (từ Hán Việt) có nghĩa tương tự "tài sắc vẹn toàn", chỉ người có đủ cả tài năng và dung mạo.
- Tài năng và sắc đẹp : Nổi danh tài sắc một thì (K).